Chỉ số IP (Ingress Protection) là thông số cho biết mức độ bảo vệ của thiết bị điện trước sự xâm nhập của bụi và nước, những yếu tố có thể gây hỏng hóc hoặc mất an toàn cho người sử dụng. Việc hiểu rõ chỉ số này đặc biệt quan trọng với nhà thầu, đơn vị thi công cơ điện M&E và thợ lắp đặt, vì nó giúp chọn đúng loại đèn LED phù hợp cho từng môi trường, đảm bảo an toàn, độ bền và hiệu quả sử dụng.
Trong bài viết này, bạn sẽ được tìm hiểu chi tiết về định nghĩa chỉ số IP, cách đọc chỉ số và bảng tiêu chuẩn phân loại từng cấp độ. Nhờ đó, bạn có thể dễ dàng lựa chọn sản phẩm đúng nhu cầu và tránh rủi ro khi thi công. Hãy cùng khám phá chi tiết ngay sau đây!

Chỉ số IP là gì?
Chỉ số IP (Ingress Protection) là một tiêu chuẩn quốc tế do Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế (IEC) ban hành trong chuẩn IEC 60529, nhằm đánh giá khả năng bảo vệ của vỏ thiết bị trước sự xâm nhập của bụi và nước.
Trong lĩnh vực chiếu sáng, chỉ số IP của đèn LED cho biết mức độ bảo vệ của thân đèn, bóng đèn và các linh kiện bên trong trước các tác nhân môi trường như bụi, hơi ẩm hoặc nước. Các đèn LED có chỉ số IP càng cao thì càng thích hợp cho môi trường khắc nghiệt như ngoài trời hoặc khu vực ẩm ướt. Chẳng hạn, đèn có IP65 chống bụi hoàn toàn và chịu được tia nước phun trực tiếp, còn IP67 có thể ngâm dưới nước trong thời gian ngắn. Do đó, khi lựa chọn đèn LED, người dùng cần căn cứ vào chỉ số IP để đảm bảo độ bền và an toàn khi sử dụng. Với đèn LED, chỉ số IP có ý nghĩa đặc biệt quan trọng vì nó cho biết đèn có phù hợp lắp đặt trong môi trường ẩm ướt, ngoài trời hay nhiều bụi bẩn hay không. Nhờ nắm rõ chỉ số IP, nhà thầu và thợ thi công có thể lựa chọn đúng loại đèn cho công trình của mình, đảm bảo an toàn, tăng tuổi thọ thiết bị và hạn chế hỏng hóc trong quá trình sử dụng.

Cách đọc chỉ số IP
Cấu trúc chỉ số IP được thể hiện dưới dạng IPXY, trong đó ký tự “X” và “Y” là hai chữ số thể hiện khả năng bảo vệ. Số đầu tiên (X) cho biết mức độ chống bụi, từ 0 (không bảo vệ) đến 6 (chống bụi hoàn toàn). Số thứ hai (Y) cho biết khả năng chống nước, từ 0 (không chống nước) đến 8 (ngâm nước lâu vẫn an toàn).
Ví dụ, IP65 nghĩa là đèn chống bụi hoàn toàn và chịu được tia nước áp lực nhỏ; IP67 có thể chống bụi tuyệt đối và ngâm nước ngắn hạn; còn IP68 cho phép hoạt động ổn định ngay cả khi ngâm lâu dưới nước. Để dễ hình dung hơn, bạn có thể tham khảo bảng chỉ số IP trong phần tiếp theo của bài viết.

Bảng tiêu chuẩn cấp độ chỉ số IP
Như đã đề cập, chỉ số IP bao gồm hai con số thể hiện khả năng chống bụi và chống nước, do đó tiêu chuẩn cũng được chia thành hai tiêu chuẩn tương ứng để đánh giá riêng từng yếu tố.
Chỉ số chống bụi (chữ số đầu tiên) trong hệ thống tiêu chuẩn IP bao gồm 7 cấp độ (từ 0 đến 6), thể hiện khả năng bảo vệ của thiết bị trước sự xâm nhập của các vật thể rắn từ lớn đến nhỏ và bụi mịn. Bảng dưới đây sẽ giúp bạn hình dung rõ ràng hơn về từng cấp độ:
| Tiêu chuẩn IP | Mức độ bảo vệ | Kích thước đồ vật |
| 0 | Không bảo vệ | Không đo được |
| 1 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt lớn của vật thể như bàn tay (không bao gồm ngón tay, móng tay) | Nhỏ hơn 50 mm |
| 2 | Bảo vệ khi tiếp xúc với ngón tay, móng tay hoặc vật thể tương tự | Nhỏ hơn 12.5 mm |
| 3 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ, dây điện dày hoặc vật thể tương tự | Nhỏ hơn 2.5 mm |
| 4 | Bảo vệ khỏi hầu hết dây điện, ốc vít hoặc các vật thể nhỏ tương tự | Nhỏ hơn 1 mm |
| 5 | Bảo vệ một phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Không đo được |
| 6 | Bảo vệ hoàn toàn khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Không đo được |
Chỉ số chống nước (chữ số thứ hai) trong hệ thống tiêu chuẩn IP được chia thành 9 cấp độ (từ 0 đến 8), mô tả khả năng bảo vệ thiết bị khi tiếp xúc với nước trong nhiều điều kiện khác nhau, từ mưa nhẹ đến ngâm lâu dưới nước. Bảng dưới đây sẽ giúp bạn dễ dàng nắm bắt chi tiết từng cấp độ:
| Tiêu chuẩn IP | Mức độ bảo vệ | Thời gian thử nghiệm | Khả năng sử dụng |
| 0 | Không bảo vệ | Không có | Không có |
| 1 | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng | 10 phút | Dưới trời mưa nhẹ |
| 2 | Chống giọt nước khi nghiêng 15° | 10 phút | Dưới trời mưa nhẹ |
| 3 | Chống nước xịt khi nghiêng 60° | 5 phút | Dưới mưa và tia nước xịt |
| 4 | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng | 5 phút | Trong mưa, nước xịt/phun |
| 5 | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm | 3 phút từ 3m | Trong mưa, nước tiếp xúc trực tiếp |
| 6 | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm | 3 phút từ 3m | Trong mưa, tiếp xúc trực tiếp |
| 7 | Ngâm nước sâu 1m | 30 phút | Trong mưa lớn hoặc rơi vào vũng/hố nước |
| 8 | Ngâm nước >1m (theo thông số nhà sản xuất) | Tùy điều kiện thử nghiệm | Trong mưa lớn hoặc rơi vào hồ/bể nước sâu |
Từ hai bảng trên, bạn có thể tham khảo bảng tổng hợp đầy đủ các mức chỉ số IP từ IP00 đến IP68, giúp hình dung nhanh chóng và chọn đúng thiết bị phù hợp cho từng môi trường sử dụng.
| Chỉ số IP | Khả năng chống vật thể rắn | Khả năng kháng chất lỏng |
| IP00 | Không bảo vệ | Không bảo vệ |
| IP01 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt lớn của vật thể như bàn tay | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng |
| IP02 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống giọt nước khi nghiêng 15° |
| IP03 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống nước xịt khi nghiêng 60° |
| IP04 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng |
| IP05 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm |
| IP06 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm |
| IP07 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước sâu 1m |
| IP08 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước >1m (theo nhà sản xuất) |
| IP10 | Không bảo vệ | Không bảo vệ |
| IP11 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt lớn của vật thể như bàn tay | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng |
| IP12 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống giọt nước khi nghiêng 15° |
| IP13 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống nước xịt khi nghiêng 60° |
| IP14 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng |
| IP15 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm |
| IP16 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm |
| IP17 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước sâu 1m |
| IP18 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước >1m (theo nhà sản xuất) |
| IP20 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Không bảo vệ |
| IP21 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng |
| IP22 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống giọt nước khi nghiêng 15° |
| IP23 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống nước xịt khi nghiêng 60° |
| IP24 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng |
| IP25 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm |
| IP26 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm |
| IP27 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Ngâm nước sâu 1m |
| IP28 | Bảo vệ khi tiếp xúc với bề mặt nhỏ của vật thể như ngón tay, móng tay | Ngâm nước >1m (theo nhà sản xuất) |
| IP30 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Không bảo vệ |
| IP31 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng |
| IP32 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống giọt nước khi nghiêng 15° |
| IP33 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống nước xịt khi nghiêng 60° |
| IP34 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng |
| IP35 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm |
| IP36 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm |
| IP37 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Ngâm nước sâu 1m |
| IP38 | Bảo vệ tránh khỏi các công cụ và dây điện dày hoặc các vật thể tương tự | Ngâm nước >1m (theo nhà sản xuất) |
| IP40 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Không bảo vệ |
| IP41 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng |
| IP42 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống giọt nước khi nghiêng 15° |
| IP43 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống nước xịt khi nghiêng 60° |
| IP44 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng |
| IP45 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm |
| IP46 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm |
| IP47 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Ngâm nước sâu 1m |
| IP48 | Bảo vệ khỏi hầu hết các dây điện, ốc vít hay những vật thể khác tương tự | Ngâm nước >1m (theo nhà sản xuất) |
| IP50 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Không bảo vệ |
| IP51 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng |
| IP52 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống giọt nước khi nghiêng 15° |
| IP53 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước xịt khi nghiêng 60° |
| IP54 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng |
| IP55 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm |
| IP56 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm |
| IP57 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước sâu 1m |
| IP58 | Bảo vệ 1 phần khỏi bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước >1m (theo nhà sản xuất) |
| IP60 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Không bảo vệ |
| IP61 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nhỏ giọt nước thẳng đứng |
| IP62 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống giọt nước khi nghiêng 15° |
| IP63 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước xịt khi nghiêng 60° |
| IP64 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước xịt/phun từ mọi hướng |
| IP65 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước áp suất từ vòi 6.3mm |
| IP66 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Chống nước mạnh từ vòi 12.5mm |
| IP67 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước sâu 1m |
| IP68 | Bảo vệ hoàn toàn với bụi có hại khi tiếp xúc | Ngâm nước >1m (theo nhà sản xuất) |
Chỉ số IP của đèn LED bao nhiêu là chuẩn?
Chỉ số IP của đèn LED chuẩn từ IP20 đến IP68, thường phụ thuộc vào vị trí lắp đặt và môi trường sử dụng, bởi mỗi điều kiện sẽ yêu cầu mức độ bảo vệ khác nhau để đảm bảo tuổi thọ và hiệu suất chiếu sáng. Dưới đây là 3 mức chỉ số IP phổ biến theo từng nhóm đèn LED:
- Đèn LED trong nhà (IP20 – IP40): Thường áp dụng cho đèn âm trần, đèn trang trí nội thất. Mức IP20-IP40 đủ để ngăn bụi lớn và hạn chế vật thể tiếp xúc với bộ phận điện. Vì môi trường trong nhà khô ráo, không cần khả năng chống nước cao.
- Đèn LED ban công, hiên nhà (IP44 – IP54): Thường áp dụng cho đèn tường ngoài trời, đèn trần ban công, đèn gắn tường hiên nhà hoặc đèn trang trí sân vườn có mái che. Mức độ bảo vệ IP44-IP54 thể hiện khả năng chống bụi và chống nước ở mức trung bình, thường được sử dụng cho các khu vực có mái che như ban công, hành lang, hoặc mái hiên
- Đèn LED ngoài trời, nơi ẩm ướt (IP65 – IP68): Dùng cho đèn sân vườn, đèn đường, đèn công viên hoặc khu vực thường xuyên mưa, ẩm. Chỉ số này giúp đèn chống bụi hoàn toàn, chịu được nước mưa, tia nước áp lực, thậm chí ngâm trong nước. Ví dụ, đèn bể bơi thường cần IP68.
- Đèn LED trong môi trường khắc nghiệt (IP66 – IP68): Lý tưởng cho nhà xưởng, khu công nghiệp nhiều bụi, hơi ẩm hoặc dầu mỡ. Các mức IP này giúp đèn chịu được tia nước mạnh, bụi mịn, đảm bảo thiết bị hoạt động ổn định và bền lâu trong điều kiện khắc nghiệt.

Làm sao để biết chỉ số IP của đèn LED?
Có 4 cách đơn giản để kiểm tra chỉ số IP của đèn LED, giúp người dùng dễ dàng xác định mức độ bảo vệ và chọn sản phẩm phù hợp với môi trường lắp đặt:
- Kiểm tra nhãn mác hoặc bao bì sản phẩm: Chỉ số IP thường in trực tiếp trên thân đèn, vỏ hộp hoặc trong hướng dẫn sử dụng, hiển thị dưới dạng “IPXX” với hai chữ số.
- Xem thông số kỹ thuật trên website hoặc catalogue: Nhà sản xuất và nhà phân phối đều công bố rõ chỉ số IP trong phần thông số kỹ thuật, giúp bạn xác định chính xác mức bảo vệ.
- Hỏi trực tiếp nhà cung cấp hoặc đại lý bán hàng: Khi thông tin không rõ ràng, bạn có thể yêu cầu cung cấp chứng nhận hoặc giấy kiểm định chất lượng sản phẩm.
- Kiểm tra chứng nhận và tem kiểm định: Một số đèn LED có kèm giấy tờ kiểm định từ tổ chức uy tín, ghi rõ chỉ số IP để chứng minh khả năng bảo vệ đã được đo đạc thực tế.

So sánh thang đo độ bảo vệ IP và tiêu chuẩn NEMA, JIS
Để hiểu rõ cách phân loại khả năng chống bụi, nước và các yếu tố môi trường khác của thiết bị điện, hiện nay có 3 tiêu chuẩn phổ biến nhất mà người dùng và nhà sản xuất thường áp dụng:
- Chỉ số IP (IEC 60529):
Chỉ số IP là tiêu chuẩn quốc tế do Ủy ban Kỹ thuật điện quốc tế (IEC) ban hành, dùng ký hiệu IP kèm hai chữ số. Số đầu tiên từ 0 đến 6 cho biết mức bảo vệ chống bụi, còn số thứ hai từ 0 đến 9 thể hiện khả năng chống nước, bao gồm cả ngâm trong nước ở mức 7 và 8. Ưu điểm của IP là dễ đọc, dễ hiểu, áp dụng rộng rãi cho thiết bị điện tử, điện dân dụng và công nghiệp. Tuy nhiên, tiêu chuẩn này không đánh giá các yếu tố khác như va đập cơ học, ăn mòn hay chống nổ, nên trong môi trường khắc nghiệt, IP thường cần kết hợp với tiêu chuẩn khác.
- Tiêu chuẩn NEMA (Mỹ):
Tiêu chuẩn NEMA hệ thống phân loại do Hiệp hội các nhà sản xuất thiết bị điện quốc gia (National Electrical Manufacturers Association) của Mỹ xây dựng. Không giống IP, NEMA không chỉ quan tâm đến bụi và nước mà còn đánh giá khả năng chống ăn mòn, va đập cơ học, tia nước áp lực mạnh, hơi ẩm và thậm chí khả năng chịu nổ cho một số loại thiết bị đặc thù. Các cấp độ từ 1 đến 13, mỗi cấp phản ánh mức bảo vệ cụ thể hơn, giúp người dùng lựa chọn thiết bị chính xác theo điều kiện làm việc. Tiêu chuẩn này phổ biến trong ngành công nghiệp nặng, nhà máy, trạm điện và các môi trường có nhiều tác nhân phá hủy thiết bị.
- Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
Tiêu chuẩn JIS là hệ thống tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản (Japanese Industrial Standards), tương thích với IEC về nguyên tắc và phạm vi thử nghiệm. JIS cũng phân loại khả năng chống bụi từ 0 đến 6 và chống nước từ 0 đến 8, tương tự chỉ số IP. Điểm khác biệt là cách mã hóa, ký hiệu và quy trình kiểm tra được quy định theo chuẩn Nhật Bản, nên đôi khi có sự khác biệt nhỏ về cách áp dụng thực tế. Tiêu chuẩn JIS thường được dùng cho các thiết bị điện tử, cơ khí và đèn chiếu sáng phục vụ thị trường Nhật Bản và các quốc gia châu Á, mang tính bổ sung và tạo thuận lợi trong thương mại quốc tế.
Để hình dung rõ sự khác nhau giữa ba hệ thống này, hãy tham khảo bảng so sánh sau:
| Tiêu chuẩn | Phạm vi đánh giá | Mức chống bụi | Mức chống nước | Các yếu tố bổ sung | Ứng dụng điển hình |
| IP (IEC) | Chống bụi, chất lỏng, nước | 0-6 | 0-9 (có 7,8 cho ngâm) | Không có va đập, ăn mòn | Thiết bị điện tử, đèn, điện thoại |
| NEMA | Chống bụi, nước, va đập, ăn mòn, nổ | 1-13 | Theo loại, gồm phun, tia nước áp lực | Va đập, ăn mòn, chống nổ | Thiết bị công nghiệp, môi trường khắc nghiệt |
| JIS | Chống bụi, nước | 0-6 | 0-8 | Tương tự IP | Thiết bị Nhật Bản, thị trường châu Á |
Câu hỏi thường gặp về chỉ số IP
Tiêu chuẩn IP66 là gì?
Tiêu chuẩn IP66 thể hiện mức bảo vệ cao, với số “6” đầu tiên chỉ khả năng chống bụi hoàn toàn và số “6” thứ hai cho khả năng chịu tia nước mạnh từ mọi hướng, phù hợp cho thiết bị ngoài trời khắc nghiệt.
Có điểm gì khác biệt giữa IP66 so với các chuẩn IP khác?
Các mẫu đèn led đạt chuẩn IP66 đảm bảo chống bụi hoàn toàn và chống nước áp lực mạnh từ mọi hướng, thích hợp để sử dụng ngoài trời. Tuy nhiên, các sản phẩm đạt chuẩn IP66 không ngâm nước được như các sản phẩm chuẩn IP67, nhưng lại vượt trội hơn các loại đèn đạt chuẩn IP65 vốn chỉ chống tia nước nhẹ.
Thiết bị đạt chuẩn IP66 thường được sử dụng ở đâu?
Thiết bị chuẩn IP66 thích hợp cho ngoài trời, chịu mưa lớn, bụi và tia nước áp lực cao. Ví dụ phổ biến gồm đèn pha, đèn đường, camera an ninh, biển quảng cáo và thiết bị công nghiệp môi trường khắc nghiệt.
Sau bài viết này, hy vọng bạn đã hiểu rõ chỉ số IP là gì, từ định nghĩa, cấu trúc, ý nghĩa của từng cấp độ chống bụi – chống nước cho đến cách áp dụng vào thực tế khi lựa chọn đèn LED. Đây là nền tảng quan trọng giúp lựa chọn đúng sản phẩm, đảm bảo độ bền và hiệu suất chiếu sáng tối ưu cho từng không gian. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp chiếu sáng chất lượng, hãy đến với Elmall – nơi phân phối đa dạng các mẫu đèn LED Rạng Đông đạt chuẩn quốc tế, phù hợp cho cả dự án dân dụng lẫn công trình lớn. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp sẽ giúp bạn chọn lựa sản phẩm có chỉ số IP phù hợp, tiết kiệm chi phí và tối đa hiệu quả sử dụng.
Elmall
- Địa chỉ: Căn số 3, đường số 5, Sunrise E, The Manor Central Park Nguyễn Xiển, Phường Hoàng Mai, Hà Nội
- Hotline: 1900 2150
- Email: [email protected]
